1. Thông tin chung
- Tên ngành: Chăm sóc sắc đẹp
- Mã ngành: 5810404
- Trình độ đào tạo: Trung cấp
- Hình thức đào tạo: Chính quy
- Đối tượng tuyển sinh:
- Học sinh tốt nghiệp THCS hoặc tương đương;
- Học sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
- Thời gian đào tạo:
- Tốt nghiệp THCS: từ 2 đến 3 năm;
- Tốt nghiệp THPT: từ 1 đến 2 năm.
- Khối lượng kiến thức toàn khóa: 60 tín chỉ (khoảng 1.500 – 1.700 giờ).
2. Mục tiêu đào tạo
2.1. Mục tiêu chung
Đào tạo người học có kiến thức và kỹ năng nghề nghiệp trong lĩnh vực chăm sóc sắc đẹp; có khả năng thực hiện các dịch vụ chăm sóc da, trang điểm, chăm sóc móng, nối mi, massage thư giãn, tư vấn thẩm mỹ và quản lý cơ sở làm đẹp; đáp ứng yêu cầu tuyển dụng tại các spa, thẩm mỹ viện, salon hoặc tự khởi nghiệp kinh doanh.
2.2. Mục tiêu cụ thể
Về kiến thức
Người học có khả năng:
- Trình bày được kiến thức cơ bản về giải phẫu da, cấu tạo tóc và móng.
- Nhận biết các loại mỹ phẩm và nguyên tắc sử dụng mỹ phẩm an toàn.
- Hiểu quy trình chăm sóc da mặt và chăm sóc cơ thể.
- Trình bày được kỹ thuật trang điểm phù hợp với từng đối tượng.
- Hiểu quy định về vệ sinh, an toàn lao động và phòng chống lây nhiễm.
- Nắm được kiến thức cơ bản về quản lý, chăm sóc khách hàng và khởi nghiệp.
Về kỹ năng
Người học thực hiện được:
- Chăm sóc da mặt cơ bản và chuyên sâu.
- Điều trị hỗ trợ các vấn đề da thông thường theo phạm vi nghề nghiệp.
- Massage mặt và cơ thể thư giãn.
- Trang điểm cá nhân, trang điểm dự tiệc và trang điểm cô dâu.
- Chăm sóc móng tay, móng chân; vẽ và đắp móng nghệ thuật.
- Nối mi, uốn mi và tạo kiểu lông mày.
- Tư vấn dịch vụ, chăm sóc khách hàng.
- Quản lý và vận hành cơ sở chăm sóc sắc đẹp quy mô nhỏ.
Về năng lực tự chủ và trách nhiệm
- Làm việc độc lập hoặc theo nhóm.
- Tuân thủ đạo đức nghề nghiệp.
- Có tinh thần học tập nâng cao trình độ chuyên môn.
- Có ý thức bảo vệ sức khỏe khách hàng và cộng đồng.
3. Vị trí việc làm sau tốt nghiệp
Sau khi tốt nghiệp, người học có thể làm việc tại:
- Spa chăm sóc da;
- Thẩm mỹ viện;
- Salon làm đẹp;
- Trung tâm chăm sóc sức khỏe;
- Cơ sở kinh doanh mỹ phẩm;
- Trung tâm đào tạo nghề làm đẹp;
- Tự mở cơ sở chăm sóc sắc đẹp.
4. Nội dung chương trình đào tạo
4.1. Các môn học chung
| STT | Môn học | Số giờ |
|---|---|---|
| 1 | Giáo dục chính trị | 30 |
| 2 | Pháp luật | 15 |
| 3 | Giáo dục thể chất | 30 |
| 4 | Giáo dục quốc phòng và an ninh | 45 |
| 5 | Tin học | 45 |
| 6 | Ngoại ngữ | 60 |
| Tổng cộng | 225 |
4.2. Các môn học, mô đun chuyên môn
| STT | Môn học/Mô đun | Số giờ |
|---|---|---|
| 1 | Tổng quan ngành chăm sóc sắc đẹp | 30 |
| 2 | Vệ sinh, an toàn lao động và kiểm soát nhiễm khuẩn | 30 |
| 3 | Giải phẫu sinh lý da, tóc và móng | 45 |
| 4 | Mỹ phẩm học | 45 |
| 5 | Chăm sóc da mặt cơ bản | 90 |
| 6 | Chăm sóc da chuyên sâu | 90 |
| 7 | Massage mặt và cơ thể | 90 |
| 8 | Chăm sóc móng tay, móng chân | 75 |
| 9 | Nghệ thuật vẽ và đắp móng | 75 |
| 10 | Kỹ thuật nối mi và tạo kiểu chân mày | 60 |
| 11 | Trang điểm cá nhân | 60 |
| 12 | Trang điểm dự tiệc và cô dâu | 90 |
| 13 | Tư vấn và chăm sóc khách hàng | 45 |
| 14 | Marketing và quản lý cơ sở làm đẹp | 45 |
| 15 | Thực tập nghề nghiệp | 240 |
| 16 | Thực tập tốt nghiệp | 240 |
| Tổng cộng | 1.350 |
5. Phương pháp đào tạo
- Kết hợp giữa lý thuyết và thực hành.
- Tăng cường thực hành trên mẫu thật.
- Đào tạo theo năng lực thực hiện.
- Mời chuyên gia, kỹ thuật viên giàu kinh nghiệm tham gia giảng dạy.
- Tổ chức tham quan, thực tập tại doanh nghiệp.
6. Điều kiện tốt nghiệp
Người học được xét công nhận tốt nghiệp khi:
- Hoàn thành toàn bộ các môn học, mô đun theo chương trình;
- Đạt yêu cầu kiểm tra, đánh giá;
- Hoàn thành thực tập tốt nghiệp;
- Đáp ứng các điều kiện theo quy chế đào tạo hiện hành.
7. Văn bằng tốt nghiệp
Người học hoàn thành chương trình được cấp bằng:
TRUNG CẤP NGÀNH CHĂM SÓC SẮC ĐẸP
và được tham gia thị trường lao động hoặc học liên thông lên trình độ cao hơn theo quy định.